ĐẶC TÍNH VƯỢT TRỘI
Màng chống thấm HDPE HSE có chất lượng vượt trội với khả năng chịu lực, chịu nhiệt cao. Đồng thời, màng chống thấm HDPE HSE có đặc tính kháng hóa chất và kháng tia cực tím, do đó có thể duy trì độ bền lâu dài, mang lại nhiều hiệu quả kinh tế khi sử dụng. Với những đặc tính này, màng chống thấm HDPE HSE là một lựa chọn phổ biến trong các dự án lót hồ, chống thấm, xử lý các bãi chôn lấp và nhiều ứng dụng khác
ỨNG DỤNG ĐA DẠNG
Màng chống thấm HDPE HSE phù hợp cho các dự án đòi hỏi độ bền, kháng tia cực tím, kháng hóa chất hoặc lắp đặt chất lượng cao. Màng chống thấm HDPE HSE thường được sử dụng trong các ứng dụng lót hồ, chôn lấp và khai thác như lót hồ nuôi trồng thủy sản, xử lý chống thấm hoặc đóng phủ bãi rác thải, xử lý môi trường ô nhiễm dioxin, làm hầm biogas,…
QUY CÁCH LINH HOẠT
Với khổ rộng 8m và chính sách cắt màng theo kích thước yêu cầu của dự án, màng chống thấm HDPE HSE là lựa chọn tối ưu nhằm đảm bảo tiết kiệm đường hàn và giảm khấu hao bạt cho các công trình lớn nhỏ, dễ dàng vận chuyển tới chân công trình.
GÓP PHẦN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
So với các loại màng chống thấm khác, màng chống thấm HDPE có tuổi thọ cao nhất về mặt lý thuyết với thời gian sử dụng có thể lên tới trên 100 năm. Với tiềm năng tuổi thọ sử dụng cao này, màng chống thấm HDPE là một giải pháp cho các nỗ lực bảo vệ bền vững môi trường.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| CHỈ TIÊU | TIÊU CHUẨN | ĐƠN VỊ | HSE 0.3 | HSE 0.5 | HSE 0.75 | HSE 1.0 | HSE 1.5 | HSE 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ dày trung bình | ASTM D5199 | mm | 0.3 | 0.5 | 0.75 | 1.0 | 1.5 | 2.0 |
| Độ dày tối thiểu | ASTM D5199 | mm | (-10%) | (-10%) | (-10%) | (-10%) | (-10%) | (-10%) |
| Lực kéo đứt tối thiểu | ASTM D6693 | kN/m | 8 | 14 | 21 | 28 | 43 | 57 |
| Độ giãn dài khi đứt tối thiểu | ASTM D6693 | % | 600 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 |
| Lực chịu biến dạng tối thiểu | ASTM D6693 | kN/m | 5 | 8 | 11 | 15 | 25 | 34 |
| Độ giãn dài biến dạng tối thiểu | ASTM D6693 | % | 13 | 13 | 13 | 13 | 13 | 13 |
| Lực kháng xé tối thiểu | ASTM D1004 | N | 40 | 68 | 95 | 128 | 190 | 250 |
| Lực kháng xuyên thủng tối thiểu | ASTM D4833 | N | 105 | 176 | 264 | 352 | 540 | 705 |
| Hàm lượng Carbon đen | ASTM D1603 | % | 2.0 – 3.0 | 2.0 – 3.0 | 2.0 – 3.0 | 2.0 – 3.0 | 2.0 – 3.0 | 2.0 – 3.0 |
| Tỷ trọng | ASTM D792 | g/cm³ | 0.94 | 0.94 | 0.94 | 0.94 | 0.94 | 0.94 |
| Khổ rộng | – | m | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 7 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.